- 氵thủy(nước)
- 贱tiện(rẻ mạt, thấp kém)
Nước bắn tung tóe như những giọt nước rẻ tiện không ai trân trọng.
bắn phá; phún xạ (hiện tượng bắn văng vật liệu do va chạm ion)
Nước bắn vào mặt tôi.
bắn phá; phún xạ (hiện tượng bắn văng vật liệu do va chạm ion)
Nước bắn vào mặt tôi.
Nước bắn tung tóe như những giọt nước rẻ tiện không ai trân trọng.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
Nước bắn tung tóe như những giọt nước rẻ tiện không ai trân trọng.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
bắn phá; phún xạ (hiện tượng bắn văng vật liệu do va chạm ion)
bắn phá; phún xạ (hiện tượng bắn văng vật liệu do va chạm ion)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.