- 氵thủy(nước)
- 贱tiện(rẻ mạt, thấp kém)
Nước bắn tung tóe như những giọt nước rẻ tiện không ai trân trọng.
rơi xuống biển; đáp xuống nước (của tàu vũ trụ)
Tàu vũ trụ đã hạ cánh xuống biển.
bắn tung tóe; (của tàu vũ trụ) rơi xuống biển
Nước mưa bắn vào cửa sổ.
rơi xuống biển; đáp xuống nước (của tàu vũ trụ)
Tàu vũ trụ đã hạ cánh xuống biển.
bắn tung tóe; (của tàu vũ trụ) rơi xuống biển
Nước mưa bắn vào cửa sổ.
Nước bắn tung tóe như những giọt nước rẻ tiện không ai trân trọng.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Nước bắn tung tóe như những giọt nước rẻ tiện không ai trân trọng.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
rơi xuống biển; đáp xuống nước (của tàu vũ trụ)
rơi xuống biển; đáp xuống nước (của tàu vũ trụ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.