- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
lòng đỏ mềm (trứng chín nhưng lòng đỏ còn chảy)
Tôi thích ăn trứng lòng đào.
lòng đỏ mềm (trứng chín nhưng lòng đỏ còn chảy)
Tôi thích ăn trứng lòng đào.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
lòng đỏ mềm (trứng chín nhưng lòng đỏ còn chảy)
lòng đỏ mềm (trứng chín nhưng lòng đỏ còn chảy)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.