- 宀miên(mái nhà)
- 㠯dĩ(dụng cụ, công việc)
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
cơ quan nguồn; cơ quan cho (trong cấy ghép nội tạng)
Cơ quan nguồn là một phần của sinh vật.
cơ quan nguồn; cơ quan cho (trong cấy ghép nội tạng)
Cơ quan nguồn là một phần của sinh vật.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
cơ quan nguồn; cơ quan cho (trong cấy ghép nội tạng)
cơ quan nguồn; cơ quan cho (trong cấy ghép nội tạng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.