- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
bắt nguồn từ; xuất phát từ
中从某个地方、时间或事物开始产生cóng mǒuǔ ge dìfang、shíjiān huò shìwù kāishǐ chǎnshēng
Câu chuyện này bắt nguồn từ một truyền thuyết cổ xưa.
bắt nguồn từ; xuất phát từ
中从某个地方、时间或事物开始产生cóng mǒuǔ ge dìfang、shíjiān huò shìwù kāishǐ chǎnshēng
Câu chuyện này bắt nguồn từ một truyền thuyết cổ xưa.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
bắt nguồn từ; xuất phát từ
bắt nguồn từ; xuất phát từ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.