- 齐tề(đều nhau, chỉnh tề)
- 刂đao(dao (bộ thủ))
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
dung môi
Nước là một loại dung môi rất tốt.
dung môi
Nước là một loại dung môi rất tốt.
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
dung môi
dung môi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.