- 水thủy(nước (tượng hình))
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
súng nước; súng phun nước
Anh ấy chơi súng nước rất vui.
súng nước; súng phun nước
Anh ấy chơi súng nước rất vui.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Súng ngày xưa làm bằng gỗ, âm đọc gần giống 'thương' (kho).
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Súng ngày xưa làm bằng gỗ, âm đọc gần giống 'thương' (kho).
súng nước; súng phun nước
súng nước; súng phun nước
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.