- 氵thủy(nước)
- 骨cốt(xương)
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
trượt ngã; trượt chân ngã
Anh ấy bị trượt ngã rồi.
trượt ngã; trượt chân ngã
Anh ấy bị trượt ngã rồi.
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
trượt ngã; trượt chân ngã
trượt ngã; trượt chân ngã
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.