- 氵thủy(nước)
- 骨cốt(xương)
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
nhẵn bóng; trơn láng; (khẩu) sạch bóng (hết sạch)
Hòn đá này trơn nhẵn.
bóng nhờn; bóng dầu
Hòn đá này trơn trượt.
trơn trượt; láu lỉnh
Con cá này trơn tuột, rất khó bắt.
nhẵn bóng; trơn láng; (khẩu) sạch bóng (hết sạch)
Hòn đá này trơn nhẵn.
bóng nhờn; bóng dầu
Hòn đá này trơn trượt.
trơn trượt; láu lỉnh
Con cá này trơn tuột, rất khó bắt.
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
Nước trượt nhẹ nhàng theo dòng chảy, lưu lại trên mặt đất mà không đứng yên.
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
Nước trượt nhẹ nhàng theo dòng chảy, lưu lại trên mặt đất mà không đứng yên.
nhẵn bóng; trơn láng; (khẩu) sạch bóng (hết sạch)
nhẵn bóng; trơn láng; (khẩu) sạch bóng (hết sạch)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
mịn màng và bóng; láng mịn
Hòn đá này trơn bóng.
mịn màng và bóng; láng mịn
Hòn đá này trơn bóng.