- 氵thủy(nước)
- 骨cốt(xương)
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
nòng trơn (súng không có rãnh xoắn)
nòng trơn (súng không có rãnh xoắn)
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
nòng trơn (súng không có rãnh xoắn)
nòng trơn (súng không có rãnh xoắn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.