- 氵thủy(nước)
- 骨cốt(xương)
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
cửa trượt; cửa kéo
cửa trượt; cửa kéo
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
cửa trượt; cửa kéo
cửa trượt; cửa kéo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.