- 氵thủy(nước)
- 骨cốt(xương)
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
chuột máy tính (tiếng Đài Loan)
Chuột của tôi bị hỏng rồi.
chuột máy tính (tiếng Đài Loan)
Chuột của tôi bị hỏng rồi.
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
鼠 là hình ảnh con chuột với đầu, răng, thân và đuôi được vẽ cách điệu.
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
鼠 là hình ảnh con chuột với đầu, răng, thân và đuôi được vẽ cách điệu.
chuột máy tính (tiếng Đài Loan)
chuột máy tính (tiếng Đài Loan)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.