- 氵thủy(nước)
- 衮cổn(áo lễ phục cuộn tròn)
Nước cuộn tròn chảy xiết như tấm áo lễ phục xoay vòng không ngừng.
dao phay lăn (dụng cụ cắt dùng trong gia công bánh răng)
Cái dao phay lăn này dùng để chế tạo bánh răng.
dao phay lăn (dụng cụ cắt dùng trong gia công bánh răng)
Cái dao phay lăn này dùng để chế tạo bánh răng.
Nước cuộn tròn chảy xiết như tấm áo lễ phục xoay vòng không ngừng.
Chữ 刀 mô phỏng hình dáng lưỡi dao cong với cán cầm.
Nước cuộn tròn chảy xiết như tấm áo lễ phục xoay vòng không ngừng.
Chữ 刀 mô phỏng hình dáng lưỡi dao cong với cán cầm.
dao phay lăn (dụng cụ cắt dùng trong gia công bánh răng)
dao phay lăn (dụng cụ cắt dùng trong gia công bánh răng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.