- 氵thủy(nước)
- 衮cổn(áo lễ phục cuộn tròn)
Nước cuộn tròn chảy xiết như tấm áo lễ phục xoay vòng không ngừng.
lăn; cuộn; lướt (cuộn trang); (của sấm) ầm ầm, vang rền
Tiếng sấm đang cuộn.
lăn; cuộn; (thực hiện) lặp vòng lặp
Video này đang phát lặp lại.
lăn; cuộn; cuộn (màn hình) (tin học)
Xin hãy cuộn trang.
lăn; cuộn; lướt (cuộn trang); (của sấm) ầm ầm, vang rền
Tiếng sấm đang cuộn.
lăn; cuộn; (thực hiện) lặp vòng lặp
Video này đang phát lặp lại.
lăn; cuộn; cuộn (màn hình) (tin học)
Xin hãy cuộn trang.
Nước cuộn tròn chảy xiết như tấm áo lễ phục xoay vòng không ngừng.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Nước cuộn tròn chảy xiết như tấm áo lễ phục xoay vòng không ngừng.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
lăn; cuộn; lướt (cuộn trang); (của sấm) ầm ầm, vang rền
lăn; cuộn; lướt (cuộn trang); (của sấm) ầm ầm, vang rền
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
lăn; cuộn; tăng dần (kinh tế)
Dự án này đang phát triển theo chiều hướng mở rộng.
lăn; cuộn; (khẩu) cút
Quả bóng đang lăn trên mặt đất.
lăn; cuộn; tăng dần (kinh tế)
Dự án này đang phát triển theo chiều hướng mở rộng.
lăn; cuộn; (khẩu) cút
Quả bóng đang lăn trên mặt đất.