- 氵thủy(nước)
- 衮cổn(áo lễ phục cuộn tròn)
Nước cuộn tròn chảy xiết như tấm áo lễ phục xoay vòng không ngừng.
thanh cuộn (trong máy tính)
Thanh cuộn này bị hỏng rồi.
thanh cuộn (trong máy tính)
Thanh cuộn này bị hỏng rồi.
Nước cuộn tròn chảy xiết như tấm áo lễ phục xoay vòng không ngừng.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Cành cây rủ xuống từng nhánh nhỏ như bước chân nối tiếp nhau, tạo nên từng điều khoản.
Nước cuộn tròn chảy xiết như tấm áo lễ phục xoay vòng không ngừng.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Cành cây rủ xuống từng nhánh nhỏ như bước chân nối tiếp nhau, tạo nên từng điều khoản.
thanh cuộn (trong máy tính)
thanh cuộn (trong máy tính)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.