- 氵thủy(nước)
- 衮cổn(áo lễ phục cuộn tròn)
Nước cuộn tròn chảy xiết như tấm áo lễ phục xoay vòng không ngừng.
con lăn; trục lăn
Cái con lăn này rất nặng.
bánh xe lăn; con lăn; bánh cuộn
bánh xe cuộn; con lăn (của chuột máy tính)
trống lăn; con lăn
con lăn; trục lăn
Cái con lăn này rất nặng.
bánh xe lăn; con lăn; bánh cuộn
bánh xe cuộn; con lăn (của chuột máy tính)
trống lăn; con lăn
Nước cuộn tròn chảy xiết như tấm áo lễ phục xoay vòng không ngừng.
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
Nước cuộn tròn chảy xiết như tấm áo lễ phục xoay vòng không ngừng.
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
con lăn; trục lăn
con lăn; trục lăn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.