- 其kỳ(cái đó, ấy)
- 月nguyệt(mặt trăng, tháng)
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
phí trệ kỳ; phí lưu tàu (trong vận tải biển)
Phí trệ kỳ là tiền phạt cho việc tàu bị chậm trễ.
phí trệ kỳ; phí lưu tàu (trong vận tải biển)
Phí trệ kỳ là tiền phạt cho việc tàu bị chậm trễ.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
phí trệ kỳ; phí lưu tàu (trong vận tải biển)
phí trệ kỳ; phí lưu tàu (trong vận tải biển)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.