- 氵thủy(nước)
- 艹thảo(cỏ, cây)
- 两lưỡng(hai)
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
miệng toàn (nói)…; đầy miệng (lời hứa, lời lẽ…)
Anh ta toàn nói dối.
đầy miệng; (bóng) luôn miệng; bô bô (nói không ngừng)
miệng toàn (nói)…; đầy miệng (lời hứa, lời lẽ…)
Anh ta toàn nói dối.
đầy miệng; (bóng) luôn miệng; bô bô (nói không ngừng)
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
miệng toàn (nói)…; đầy miệng (lời hứa, lời lẽ…)
miệng toàn (nói)…; đầy miệng (lời hứa, lời lẽ…)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.