- 氵thủy(nước)
- 艹thảo(cỏ, cây)
- 两lưỡng(hai)
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
căng đầy buồm; chạy hết tốc lực (thuật ngữ hàng hải)
Con thuyền tiến lên dưới buồm căng.
căng buồm hết cỡ; chạy hết tốc lực
Con thuyền tiến về phía trước hết tốc lực.
căng đầy buồm; chạy hết tốc lực (thuật ngữ hàng hải)
Con thuyền tiến lên dưới buồm căng.
căng buồm hết cỡ; chạy hết tốc lực
Con thuyền tiến về phía trước hết tốc lực.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
Cánh buồm là mảnh vải phàm thường căng gió đưa thuyền đi.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
Cánh buồm là mảnh vải phàm thường căng gió đưa thuyền đi.
căng đầy buồm; chạy hết tốc lực (thuật ngữ hàng hải)
căng đầy buồm; chạy hết tốc lực (thuật ngữ hàng hải)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.