- 氵thủy(nước)
- 艹thảo(cỏ, cây)
- 两lưỡng(hai)
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
đáo hạn; mãn kỳ
Hợp đồng sắp hết hạn rồi.
hết hạn; mãn hạn
hết hạn; mãn hạn
Thị thực của tôi sắp hết hạn rồi.
đáo hạn; mãn kỳ
Hợp đồng sắp hết hạn rồi.
hết hạn; mãn hạn
hết hạn; mãn hạn
Thị thực của tôi sắp hết hạn rồi.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
đáo hạn; mãn kỳ
đáo hạn; mãn kỳ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.