- 氵thủy(nước)
- 艹thảo(cỏ, cây)
- 两lưỡng(hai)
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
đầy (pin, sóng...); đầy thanh; đủ vạch
Tín hiệu điện thoại của tôi đầy vạch.
đầy (pin, sóng...); đầy thanh; đủ vạch
Tín hiệu điện thoại của tôi đầy vạch.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
đầy (pin, sóng...); đầy thanh; đủ vạch
đầy (pin, sóng...); đầy thanh; đủ vạch
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.