- 氵thủy(nước)
- 艹thảo(cỏ, cây)
- 两lưỡng(hai)
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
đầy ắp; chật kín
Trong phòng đầy sách.
đầy đủ; sung đủ; đủ
Trong tủ lạnh đầy ắp thức ăn.
đầy ắp; chật kín
Trong phòng đầy sách.
đầy đủ; sung đủ; đủ
Trong tủ lạnh đầy ắp thức ăn.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
đầy ắp; chật kín
đầy ắp; chật kín
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.