- 氵thủy(nước)
- 艹thảo(cỏ, cây)
- 两lưỡng(hai)
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
đầy ắp; chật ních
Trong tủ lạnh đầy ắp.
chật ních; đầy ắp; đầy tràn
Căn phòng này đầy ắp.
đầy ắp; chật ních
Trong tủ lạnh đầy ắp.
chật ních; đầy ắp; đầy tràn
Căn phòng này đầy ắp.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
Tiếng chuông vang ra từ miệng — âm 'đang đang' vang lên đúng lúc.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
Tiếng chuông vang ra từ miệng — âm 'đang đang' vang lên đúng lúc.
đầy ắp; chật ních
đầy ắp; chật ních
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.