- 氵thủy(nước)
- 艹thảo(cỏ, cây)
- 两lưỡng(hai)
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
đựng bên trong; chứa bên trong
Anh ấy có đầy đủ kiến thức.
đầy bụng; tràn đầy (nỗi niềm, tâm tư)
Anh ấy đầy tâm sự.
đựng bên trong; chứa bên trong
Anh ấy có đầy đủ kiến thức.
đầy bụng; tràn đầy (nỗi niềm, tâm tư)
Anh ấy đầy tâm sự.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
đựng bên trong; chứa bên trong
đựng bên trong; chứa bên trong
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.