- 用dụng(dùng, sử dụng (tượng hình — hình cái thùng/xô có tay cầm))
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
quở trách; mắng mỏ
中不合理地使用;过度使用某物或权力bù hélǐ de shǐyòng;guòdù shǐyòng mǒuwù huò quánlì
Chúng ta không nên lạm dụng quyền lực.
bất chấp; coi thường; phớt lờ
中不正当地使用或对待bù zhèngdāng de shǐyòng huò duìdài
Xin đừng lạm dụng quyền lực của bạn.
quở trách; mắng mỏ
中不合理地使用;过度使用某物或权力bù hélǐ de shǐyòng;guòdù shǐyòng mǒuwù huò quánlì
Chúng ta không nên lạm dụng quyền lực.
bất chấp; coi thường; phớt lờ
中不正当地使用或对待bù zhèngdāng de shǐyòng huò duìdài
Xin đừng lạm dụng quyền lực của bạn.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
quở trách; mắng mỏ
quở trách; mắng mỏ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.