- 石thạch(đá, đá tảng)
- 欠khiếm(thiếu, ngáp)
Dùng đá sắc bén để chặt, tiếng vung lên nghe như tiếng thở dài 'khiếm'.
chặt phá rừng bừa bãi
Phá rừng bừa bãi đã gây ra thiệt hại lớn cho môi trường.
chặt phá rừng bừa bãi
Phá rừng bừa bãi đã gây ra thiệt hại lớn cho môi trường.
Dùng đá sắc bén để chặt, tiếng vung lên nghe như tiếng thở dài 'khiếm'.
Dùng đá sắc bén để chặt, tiếng vung lên nghe như tiếng thở dài 'khiếm'.
chặt phá rừng bừa bãi
chặt phá rừng bừa bãi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.