- 氵thủy(nước)
- 啇đích(gốc cây (cho âm))
Giọt nước nhỏ rơi xuống, bộ thủy gợi lên hình ảnh chất lỏng tí tách.
thuốc nhỏ giọt; dạng thuốc nhỏ
Loại thuốc nhỏ mắt này rất tốt cho mắt.
thuốc nhỏ giọt; dạng thuốc nhỏ
Loại thuốc nhỏ mắt này rất tốt cho mắt.
Giọt nước nhỏ rơi xuống, bộ thủy gợi lên hình ảnh chất lỏng tí tách.
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
Giọt nước nhỏ rơi xuống, bộ thủy gợi lên hình ảnh chất lỏng tí tách.
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
thuốc nhỏ giọt; dạng thuốc nhỏ
thuốc nhỏ giọt; dạng thuốc nhỏ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.