- 氵thủy(nước)
- 啇đích(gốc cây (cho âm))
Giọt nước nhỏ rơi xuống, bộ thủy gợi lên hình ảnh chất lỏng tí tách.
kín như bưng; không để lọt một sơ hở nào [thành ngữ]
không thấm nước; chống thấm nước
Kế hoạch này kín kẽ không chê vào đâu được.
kín như bưng; chặt chẽ không có kẽ hở [thành ngữ]
kín như bưng; không để lọt một sơ hở nào [thành ngữ]
không thấm nước; chống thấm nước
Kế hoạch này kín kẽ không chê vào đâu được.
kín như bưng; chặt chẽ không có kẽ hở [thành ngữ]
Giọt nước nhỏ rơi xuống, bộ thủy gợi lên hình ảnh chất lỏng tí tách.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Nước rỉ qua kẽ hở là sự rò rỉ không thể ngăn được.
Giọt nước nhỏ rơi xuống, bộ thủy gợi lên hình ảnh chất lỏng tí tách.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Nước rỉ qua kẽ hở là sự rò rỉ không thể ngăn được.
kín như bưng; không để lọt một sơ hở nào [thành ngữ]
kín như bưng; không để lọt một sơ hở nào [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.