- 氵thủy(nước)
- 啇đích(gốc cây (cho âm))
Giọt nước nhỏ rơi xuống, bộ thủy gợi lên hình ảnh chất lỏng tí tách.
không pha thêm một giọt nước; nguyên chất hoàn toàn [thành ngữ]
Rượu này không pha một giọt nước nào, rất tinh khiết.
hết sức; hoàn toàn; mười hai phần (nghĩa là hơn cả mười phần, rất đầy đủ)
Rượu này nguyên chất 100%, rất tinh khiết.
không pha thêm một giọt nước; nguyên chất hoàn toàn [thành ngữ]
Rượu này không pha một giọt nước nào, rất tinh khiết.
hết sức; hoàn toàn; mười hai phần (nghĩa là hơn cả mười phần, rất đầy đủ)
Rượu này nguyên chất 100%, rất tinh khiết.
Giọt nước nhỏ rơi xuống, bộ thủy gợi lên hình ảnh chất lỏng tí tách.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Giọt nước nhỏ rơi xuống, bộ thủy gợi lên hình ảnh chất lỏng tí tách.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không pha thêm một giọt nước; nguyên chất hoàn toàn [thành ngữ]
không pha thêm một giọt nước; nguyên chất hoàn toàn [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.