- 氵thủy(nước)
- 啇đích(gốc cây (cho âm))
Giọt nước nhỏ rơi xuống, bộ thủy gợi lên hình ảnh chất lỏng tí tách.
tượng đầu thú thoát nước (hình trang trí trên kiến trúc); gargoyle
Gargoyle là vật trang trí của nhà thờ.
tượng đầu thú thoát nước (hình trang trí trên kiến trúc); gargoyle
Gargoyle là vật trang trí của nhà thờ.
Giọt nước nhỏ rơi xuống, bộ thủy gợi lên hình ảnh chất lỏng tí tách.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
Giọt nước nhỏ rơi xuống, bộ thủy gợi lên hình ảnh chất lỏng tí tách.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
tượng đầu thú thoát nước (hình trang trí trên kiến trúc); gargoyle
tượng đầu thú thoát nước (hình trang trí trên kiến trúc); gargoyle
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.