- 氵thủy(nước)
- 啇đích(gốc cây (cho âm))
Giọt nước nhỏ rơi xuống, bộ thủy gợi lên hình ảnh chất lỏng tí tách.
truyền nhỏ giọt; nhỏ giọt vào
truyền (dịch truyền); nhỏ giọt (tiêm truyền)
Bác sĩ đang truyền dịch cho bệnh nhân.
thấm; thấm vào
Thuốc đang được truyền.
truyền nhỏ giọt; nhỏ giọt vào
truyền (dịch truyền); nhỏ giọt (tiêm truyền)
Bác sĩ đang truyền dịch cho bệnh nhân.
thấm; thấm vào
Thuốc đang được truyền.
Giọt nước nhỏ rơi xuống, bộ thủy gợi lên hình ảnh chất lỏng tí tách.
Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).
Giọt nước nhỏ rơi xuống, bộ thủy gợi lên hình ảnh chất lỏng tí tách.
Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).
truyền nhỏ giọt; nhỏ giọt vào
truyền nhỏ giọt; nhỏ giọt vào
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
truyền nhỏ giọt; nhỏ giọt (y tế)
Y tá đang truyền dịch cho bệnh nhân.
nhỏ giọt (truyền dịch); (bóng) thấm dần; khắc sâu
truyền nhỏ giọt; nhỏ giọt (y tế)
Y tá đang truyền dịch cho bệnh nhân.
nhỏ giọt (truyền dịch); (bóng) thấm dần; khắc sâu