- 氵thủy(nước)
- 啇đích(gốc cây (cho âm))
Giọt nước nhỏ rơi xuống, bộ thủy gợi lên hình ảnh chất lỏng tí tách.
tiếng tí tách (của nước); tích tắc (đồng hồ)
Nước mưa tí tách rơi xuống.
tiếng tích tắc; tiếng nhỏ giọt (từ tượng thanh)
Mưa rơi tí tách.
tiếng tích tắc; nhỏ giọt (âm thanh)
tiếng tí tách (của nước); tích tắc (đồng hồ)
Nước mưa tí tách rơi xuống.
tiếng tích tắc; tiếng nhỏ giọt (từ tượng thanh)
Mưa rơi tí tách.
tiếng tích tắc; nhỏ giọt (âm thanh)
Giọt nước nhỏ rơi xuống, bộ thủy gợi lên hình ảnh chất lỏng tí tách.
Tờ tre (thẻ tre) hợp lại thành câu trả lời hoàn chỉnh.
Giọt nước nhỏ rơi xuống, bộ thủy gợi lên hình ảnh chất lỏng tí tách.
Tờ tre (thẻ tre) hợp lại thành câu trả lời hoàn chỉnh.
tiếng tí tách (của nước); tích tắc (đồng hồ)
tiếng tí tách (của nước); tích tắc (đồng hồ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tiếng tích tắc (của đồng hồ)
Đồng hồ kêu tích tắc tích tắc.
tiếng tích tắc (của đồng hồ)
Đồng hồ kêu tích tắc tích tắc.