- 氵thủy(nước)
- 啇đích(gốc cây (cho âm))
Giọt nước nhỏ rơi xuống, bộ thủy gợi lên hình ảnh chất lỏng tí tách.
ống nhỏ giọt; ống hút nhỏ giọt
Y tá đang thay ống truyền dịch cho bệnh nhân.
ống nhỏ giọt; ống hút nhỏ giọt
Vui lòng dùng ống nhỏ giọt để hút chất lỏng.
ống nhỏ giọt; pipette
ống nhỏ giọt; ống hút nhỏ giọt
Y tá đang thay ống truyền dịch cho bệnh nhân.
ống nhỏ giọt; ống hút nhỏ giọt
Vui lòng dùng ống nhỏ giọt để hút chất lỏng.
ống nhỏ giọt; pipette
Giọt nước nhỏ rơi xuống, bộ thủy gợi lên hình ảnh chất lỏng tí tách.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Giọt nước nhỏ rơi xuống, bộ thủy gợi lên hình ảnh chất lỏng tí tách.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
ống nhỏ giọt; ống hút nhỏ giọt
ống nhỏ giọt; ống hút nhỏ giọt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
ống nhỏ giọt; pipet
Vui lòng dùng ống nhỏ giọt để hút dung dịch.
ống nhỏ giọt; ống tưới nhỏ giọt
Ống nhỏ giọt là dụng cụ thường dùng trong phòng thí nghiệm.
ống nhỏ giọt; pipet
Vui lòng dùng ống nhỏ giọt để hút dung dịch.
ống nhỏ giọt; ống tưới nhỏ giọt
Ống nhỏ giọt là dụng cụ thường dùng trong phòng thí nghiệm.