- 氵thủy(nước)
- 啇đích(gốc cây (cho âm))
Giọt nước nhỏ rơi xuống, bộ thủy gợi lên hình ảnh chất lỏng tí tách.
xanh mướt; xanh biếc (như ngọc bích)
Những cây xanh mướt trong thung lũng.
xanh mướt; xanh ngắt (của cây lá)
Cây cối trên núi xanh mướt.
xanh mướt; xanh biếc (như ngọc bích)
Những cây xanh mướt trong thung lũng.
xanh mướt; xanh ngắt (của cây lá)
Cây cối trên núi xanh mướt.
Giọt nước nhỏ rơi xuống, bộ thủy gợi lên hình ảnh chất lỏng tí tách.
Giọt nước nhỏ rơi xuống, bộ thủy gợi lên hình ảnh chất lỏng tí tách.
xanh mướt; xanh biếc (như ngọc bích)
xanh mướt; xanh biếc (như ngọc bích)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.