- 氵thủy(nước)
- 啇đích(gốc cây (cho âm))
Giọt nước nhỏ rơi xuống, bộ thủy gợi lên hình ảnh chất lỏng tí tách.
bệnh trùng roi (y học)
Bệnh trichomonas là một bệnh lây truyền qua đường tình dục.
bệnh trùng roi (y học)
Bệnh trichomonas là một bệnh lây truyền qua đường tình dục.
Giọt nước nhỏ rơi xuống, bộ thủy gợi lên hình ảnh chất lỏng tí tách.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Giọt nước nhỏ rơi xuống, bộ thủy gợi lên hình ảnh chất lỏng tí tách.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
bệnh trùng roi (y học)
bệnh trùng roi (y học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.