- 氵thủy(nước)
- 票phiếu(vé, phiếu)
Nước cuốn nhẹ nhàng như tờ phiếu trôi bồng bềnh trên sông.
dùng trong 漂亮[piào liang5]
Cô ấy lớn lên rất xinh đẹp.
nổi; trôi nổi
tẩy trắng; tẩy màu
dùng trong 漂亮[piào liang5]
Cô ấy lớn lên rất xinh đẹp.
nổi; trôi nổi
Thuyền nổi trên mặt nước.
trôi nổi; phù du; (sinh học) sinh vật phù du
Thuyền trôi trên mặt nước.
tẩy trắng; tẩy màu
Cô ấy đã tẩy trắng tóc.
Nước cuốn nhẹ nhàng như tờ phiếu trôi bồng bềnh trên sông.
dùng trong 漂亮[piào liang5]
nổi; trôi nổi
tẩy trắng; tẩy màu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
nổi; trôi nổi
Thuyền nổi trên mặt nước.
trôi nổi; phù du; (sinh học) sinh vật phù du
Thuyền trôi trên mặt nước.
tẩy trắng; tẩy màu
Cô ấy đã tẩy trắng tóc.