- 氵thủy(nước)
- 票phiếu(vé, phiếu)
Nước cuốn nhẹ nhàng như tờ phiếu trôi bồng bềnh trên sông.
trôi nổi; phù du; (sinh học) sinh vật phù du
Xe ô tô trượt trên đường cong.
trôi nổi; phù du; (sinh học) sinh vật phù du
Xe ô tô trượt trên đường cong.
Nước cuốn nhẹ nhàng như tờ phiếu trôi bồng bềnh trên sông.
Dời chuyển như cây lúa nhiều bông, uốn ngả theo gió từ chỗ này sang chỗ khác.
Nước cuốn nhẹ nhàng như tờ phiếu trôi bồng bềnh trên sông.
Dời chuyển như cây lúa nhiều bông, uốn ngả theo gió từ chỗ này sang chỗ khác.
trôi nổi; phù du; (sinh học) sinh vật phù du
trôi nổi; phù du; (sinh học) sinh vật phù du
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.