- 氵thủy(nước)
- 票phiếu(vé, phiếu)
Nước cuốn nhẹ nhàng như tờ phiếu trôi bồng bềnh trên sông.
rửa xanh; tẩy xanh (giả vờ thân thiện với môi trường)
Công ty này đang cố gắng tẩy xanh sản phẩm của họ.
rửa xanh; tẩy xanh (giả vờ thân thiện với môi trường)
Công ty này đang cố gắng tẩy xanh sản phẩm của họ.
Nước cuốn nhẹ nhàng như tờ phiếu trôi bồng bềnh trên sông.
Sợi tơ nhuộm màu xanh lá cây gợi nhớ màu lục tươi mát của thiên nhiên.
Nước cuốn nhẹ nhàng như tờ phiếu trôi bồng bềnh trên sông.
Sợi tơ nhuộm màu xanh lá cây gợi nhớ màu lục tươi mát của thiên nhiên.
rửa xanh; tẩy xanh (giả vờ thân thiện với môi trường)
rửa xanh; tẩy xanh (giả vờ thân thiện với môi trường)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.