- 氵thủy(nước)
- 票phiếu(vé, phiếu)
Nước cuốn nhẹ nhàng như tờ phiếu trôi bồng bềnh trên sông.
mìn nổi; thủy lôi trôi nổi
Thủy lôi trôi là một loại vũ khí dưới nước.
mìn nổi; thủy lôi trôi nổi
Thủy lôi trôi là một loại vũ khí dưới nước.
Nước cuốn nhẹ nhàng như tờ phiếu trôi bồng bềnh trên sông.
Nước cuốn nhẹ nhàng như tờ phiếu trôi bồng bềnh trên sông.
mìn nổi; thủy lôi trôi nổi
mìn nổi; thủy lôi trôi nổi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.