- 氵thủy(nước)
- 屚lậu(rỉ xuống)
Nước rỉ qua kẽ hở là sự rò rỉ không thể ngăn được.
đám mây hình phễu; mây phễu
Mây hình phễu là một hiện tượng thời tiết nguy hiểm.
đám mây hình phễu; mây phễu
Mây hình phễu là một hiện tượng thời tiết nguy hiểm.
Nước rỉ qua kẽ hở là sự rò rỉ không thể ngăn được.
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
Mây cuộn tròn dưới bầu trời, chữ 云 vẽ hình đám mây bay lên.
Nước rỉ qua kẽ hở là sự rò rỉ không thể ngăn được.
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
Mây cuộn tròn dưới bầu trời, chữ 云 vẽ hình đám mây bay lên.
đám mây hình phễu; mây phễu
đám mây hình phễu; mây phễu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.