- 氵thủy(nước)
- 屚lậu(rỉ xuống)
Nước rỉ qua kẽ hở là sự rò rỉ không thể ngăn được.
rò rỉ dầu; tràn dầu
Chiếc xe này bị rò rỉ dầu rồi.
(bóng) boo! (trái nghĩa với cổ vũ); la ó; chê bai
Boo! Họ thua rồi!
rò rỉ dầu; tràn dầu
Chiếc xe này bị rò rỉ dầu rồi.
(bóng) boo! (trái nghĩa với cổ vũ); la ó; chê bai
Boo! Họ thua rồi!
Nước rỉ qua kẽ hở là sự rò rỉ không thể ngăn được.
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
Nước rỉ qua kẽ hở là sự rò rỉ không thể ngăn được.
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
rò rỉ dầu; tràn dầu
rò rỉ dầu; tràn dầu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.