- 氵thủy(nước)
- 寅dần(giờ Dần, tiến lên)
Nước chảy tiến dài như diễn xuất trên sân khấu, mỗi bước đều tuôn trào.
tiểu thuyết lịch sử dã sử; diễn nghĩa (kể lại sự kiện lịch sử theo lối văn chương)
Cuốn tiểu thuyết này đã diễn nghĩa lịch sử Tam Quốc.
tiểu thuyết hay kịch dựa trên đề tài lịch sử; diễn nghĩa
Tam Quốc Diễn Nghĩa là một cuốn tiểu thuyết lịch sử.
tiểu thuyết lịch sử dã sử; diễn nghĩa (kể lại sự kiện lịch sử theo lối văn chương)
Cuốn tiểu thuyết này đã diễn nghĩa lịch sử Tam Quốc.
tiểu thuyết hay kịch dựa trên đề tài lịch sử; diễn nghĩa
Tam Quốc Diễn Nghĩa là một cuốn tiểu thuyết lịch sử.
Nước chảy tiến dài như diễn xuất trên sân khấu, mỗi bước đều tuôn trào.
Nước chảy tiến dài như diễn xuất trên sân khấu, mỗi bước đều tuôn trào.
tiểu thuyết lịch sử dã sử; diễn nghĩa (kể lại sự kiện lịch sử theo lối văn chương)
tiểu thuyết lịch sử dã sử; diễn nghĩa (kể lại sự kiện lịch sử theo lối văn chương)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.