- 氵thủy(nước)
- 寅dần(giờ Dần, tiến lên)
Nước chảy tiến dài như diễn xuất trên sân khấu, mỗi bước đều tuôn trào.
phát sóng; phát thanh truyền hình
Anh ấy đã trình diễn bộ phim này.
phát sóng; truyền phát (chương trình)
Anh ấy đã diễn đọc một cuốn tiểu thuyết.
phát sóng; phát thanh truyền hình
Anh ấy đã trình diễn bộ phim này.
phát sóng; truyền phát (chương trình)
Anh ấy đã diễn đọc một cuốn tiểu thuyết.
Nước chảy tiến dài như diễn xuất trên sân khấu, mỗi bước đều tuôn trào.
Dùng tay gieo hạt luân phiên khắp ruộng đồng chính là播 (bá).
Nước chảy tiến dài như diễn xuất trên sân khấu, mỗi bước đều tuôn trào.
Dùng tay gieo hạt luân phiên khắp ruộng đồng chính là播 (bá).
phát sóng; phát thanh truyền hình
phát sóng; phát thanh truyền hình
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.