- 氵thủy(nước)
- 寅dần(giờ Dần, tiến lên)
Nước chảy tiến dài như diễn xuất trên sân khấu, mỗi bước đều tuôn trào.
diễn thế (sinh thái học); sự kế tiếp (trong quần xã sinh thái)
Diễn thế sinh thái là một quá trình chậm chạp.
diễn thế (sinh thái); kế thừa tự nhiên
Hệ sinh thái sẽ diễn thế một cách tự nhiên.
diễn thế (sinh thái học); sự kế tiếp (trong quần xã sinh thái)
Diễn thế sinh thái là một quá trình chậm chạp.
diễn thế (sinh thái); kế thừa tự nhiên
Hệ sinh thái sẽ diễn thế một cách tự nhiên.
Nước chảy tiến dài như diễn xuất trên sân khấu, mỗi bước đều tuôn trào.
Hai người đàn ông thay nhau đứng dưới mặt trời, người này thế chỗ người kia.
Nước chảy tiến dài như diễn xuất trên sân khấu, mỗi bước đều tuôn trào.
Hai người đàn ông thay nhau đứng dưới mặt trời, người này thế chỗ người kia.
diễn thế (sinh thái học); sự kế tiếp (trong quần xã sinh thái)
diễn thế (sinh thái học); sự kế tiếp (trong quần xã sinh thái)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.