- 氵thủy(nước)
- 曼mạn(kéo dài, lan rộng)
Nước tràn lan khắp nơi, kéo dài vô tận như sông ngòi mênh mông.
họa sĩ truyện tranh; tác giả manga
Anh ấy là một họa sĩ truyện tranh.
họa sĩ truyện tranh; tác giả manga
Anh ấy là một họa sĩ truyện tranh.
Nước tràn lan khắp nơi, kéo dài vô tận như sông ngòi mênh mông.
Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Nước tràn lan khắp nơi, kéo dài vô tận như sông ngòi mênh mông.
Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
họa sĩ truyện tranh; tác giả manga
họa sĩ truyện tranh; tác giả manga
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.