- 氵thủy(nước)
- 曼mạn(kéo dài, lan rộng)
Nước tràn lan khắp nơi, kéo dài vô tận như sông ngòi mênh mông.
chưa nói đến; huống hồ là
Chưa nói đến anh ấy, ngay cả tôi cũng không biết.
chưa nói đến; huống hồ là
Chưa nói đến anh ấy, ngay cả tôi cũng không biết.
Nước tràn lan khắp nơi, kéo dài vô tận như sông ngòi mênh mông.
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
Nước tràn lan khắp nơi, kéo dài vô tận như sông ngòi mênh mông.
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
chưa nói đến; huống hồ là
chưa nói đến; huống hồ là
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.