- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
chuyên tâm; dốc lòng; tập trung hoàn toàn vào
Anh ấy chuyên tâm nghiên cứu lịch sử Trung Quốc.
chuyên tâm; dốc lòng
Anh ấy chuyên tâm nghiên cứu lịch sử Trung Quốc.
chuyên tâm; dốc lòng; tập trung hoàn toàn vào
Anh ấy chuyên tâm nghiên cứu lịch sử Trung Quốc.
chuyên tâm; dốc lòng
Anh ấy chuyên tâm nghiên cứu lịch sử Trung Quốc.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
chuyên tâm; dốc lòng; tập trung hoàn toàn vào
chuyên tâm; dốc lòng; tập trung hoàn toàn vào
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.