- 水thủy(nước (tượng hình))
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
thợ lặn; người lặn
Thợ lặn khám phá dưới nước.
thợ lặn; người lặn
Thợ lặn khám phá dưới nước.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
thợ lặn; người lặn
thợ lặn; người lặn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.