- 土thổ(đất (tượng hình))
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
đất gleysol; đất ngập nước (loại đất bị ngập úng thường xuyên)
Đất gleysol là một loại đất ẩm ướt.
đất gleysol; đất ngập nước (loại đất bị ngập úng thường xuyên)
Đất gleysol là một loại đất ẩm ướt.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
đất gleysol; đất ngập nước (loại đất bị ngập úng thường xuyên)
đất gleysol; đất ngập nước (loại đất bị ngập úng thường xuyên)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.