- 贝bối(tiền bạc, vật có giá trị)
- 刂đao(dao, hình phạt)
Quy tắc là dùng dao khắc lên tài vật để lập ra khuôn phép ràng buộc mọi người.
quy tắc ngầm; luật bất thành văn (thường chỉ các hành vi không chính đáng như dùng quan hệ để trục lợi hoặc ép buộc nhân viên về tình dục)
Trong môi trường công sở có rất nhiều quy tắc ngầm.
quy tắc ngầm; luật bất thành văn (thường chỉ các hành vi không chính đáng như dùng quan hệ để trục lợi hoặc ép buộc nhân viên về tình dục)
Trong môi trường công sở có rất nhiều quy tắc ngầm.
Quy tắc là dùng dao khắc lên tài vật để lập ra khuôn phép ràng buộc mọi người.
Quy tắc là dùng dao khắc lên tài vật để lập ra khuôn phép ràng buộc mọi người.
quy tắc ngầm; luật bất thành văn (thường chỉ các hành vi không chính đáng như dùng quan hệ để trục lợi hoặc ép buộc nhân viên về tình dục)
quy tắc ngầm; luật bất thành văn (thường chỉ các hành vi không chính đáng như dùng quan hệ để trục lợi hoặc ép buộc nhân viên về tình dục)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.